Lãi suất gửi tiết kiệm Nam Á Bank mới nhất hôm nay - Cập nhật lúc 11:40:11 21/05/2026

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Nam Á tháng 07/2026 dao động từ 0,5% đến 6,3%/năm. Lãi suất Nam Á kỳ hạn 1 tháng, 6 tháng và 1 năm lần lượt là %/năm, %/năm, %/năm.

Theo bảng lãi suất, mức lãi suất cao nhất là 6,3%/năm, áp dụng cho khoản tiền gửi dưới hình thức tiết kiệm thường lĩnh lãi cuối kỳ tại kỳ hạn 13 tháng, 14 tháng, 15 tháng, 16 tháng, 17 tháng, 18 tháng, 19 tháng, 20 tháng, 21 tháng, 22 tháng, 23 tháng, 25 tháng, 26 tháng, 27 tháng, 28 tháng, 29 tháng, 30 tháng, 31 tháng, 32 tháng, 33 tháng, 34 tháng, 35 tháng.

Xem thêm Công cụ tính tiền lãi tiết kiệm

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi tại Quầy

Lãi suất: %/năm

Kỳ hạn Lãi suất
Cuối kỳ Trả trước Hàng tháng Hàng quý Hàng 6 tháng
Không kỳ hạn GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
7 ngày, từ 7 - 13 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
14 ngày, từ 14 - 20 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
21 ngày, từ 21 - 29 ngàygày GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
1 , từ 30 - 59 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
2 , từ 60 - 89 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
3 , từ 90 - 119 ngàygày GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
4 , từ 120 - 149 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
5 , từ 150 - 179 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
6 , từ 180 - 29 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
7 , từ 210 - 239 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NET
8 , từ 240 - 269 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
9 , từ 270 - 299 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
10 , từ 30 - 329 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
11 , từ 330 - 364 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
12 , 365 ngàygày GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
13 tháng xem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
14 tháng GCTT.NETxem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NET
15 tháng xem tại GCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
16 tháng GCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NET
17 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
18 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
19 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
20 tháng GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
21 tháng GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
22 tháng xem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
23 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
24 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
25 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NET
26 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NET
27 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
28 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
29 tháng GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
30 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NET
31 tháng GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
32 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
33 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NET
34 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
35 tháng xem tại GCTT.NETxem tại GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
36 tháng GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET

Ghi chú: Lãi suất kỳ hạn 13 tháng ở bảng trên chỉ áp dụng với lượng tiền gửi từ 500 tỷ đồng trở lên. Đối với các khoản tiền gửi dưới 500 tỷ đồng gửi kỳ hạn 13 tháng sẽ áp dụng lãi suất kỳ hạn 12 tháng.

Lãi suất tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân gửi Trực tuyến (Online)

Lãi suất: %/năm

Kỳ hạn Lãi suất
7 ngày GCTT.NET
14 ngày GCTT.NET
21 ngày GCTT.NET
1 tháng GCTT.NET
2 tháng GCTT.NET
3 tháng GCTT.NET
4 tháng GCTT.NET
5 tháng xem tại GCTT.NET
6 tháng GCTT.NET
7 tháng GCTT.NET
8 tháng GCTT.NET
9 tháng xem tại GCTT.NET
10 tháng GCTT.NET
11 tháng xem tại GCTT.NET
12 tháng GCTT.NET
13 tháng GCTT.NET
14 tháng xem tại GCTT.NET
15 tháng GCTT.NET
16 tháng GCTT.NET
17 tháng xem tại GCTT.NET
18 tháng xem tại GCTT.NET
24 tháng xem tại GCTT.NET
36 tháng GCTT.NET

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn hưởng lãi suất không kỳ hạn.

Lãi suất tiền gửi Ngoại tệ (USD, EUR, AUD) dành cho khách hàng cá nhân

Kỳ hạn Lãi suất cuối kỳ
USD EUR AUD
Không kỳ hạn GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET
Có kỳ hạn GCTT.NETGCTT.NETGCTT.NET

Ghi chú: Khách hàng rút trước hạn tiền gửi USD hưởng lãi suất không kỳ hạn là 0.00%/năm.

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - Nam Á Bank.
https://namabank.com.vn/lai-suat
Lãi suất Nam Á Bank - Lãi gửi tiết kiệm Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - GCTT.NET
4.2 trên 1119 đánh giá

Công cụ tính lãi tiết kiệm Nam Á Bank

Để tính tiền lãi tiết kiệm, quý khách vui lòng nhập thông tin vào 3 ô bên dưới, sau đó bấm nút "TÍNH LÃI". Tiền lãi hiển thị là tiền lời cuối kỳ.

Số tiền gửi (VND) VND
Kỳ hạn gửi
Lãi suất (% năm) % năm
  TÍNH LÃI

Tổng tiền cuối kỳ (VNĐ)

...
Tiền gửi ...
Tiền lãi ...
Tổng tiền gốc lãi ...

Tiết kiệm có kỳ hạn VND tại Nam Á Bank

Tiết kiệm thông thường là các khoản tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn hoặc có kỳ hạn có phương thức trả lãi hàng tháng hay cuối kỳ tùy theo nhu cầu của khách hàng. Vốn được trả vào cuối kỳ.

Đối tượng

  • Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam là các cá nhân Việt Nam và các cá nhân nước ngoài đang sinh sống và hoạt động hợp pháp tại Việt Nam.
  • Đối tượng gửi tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ là cá nhân người cư trú là công dân Việt Nam theo qui định của pháp luật về quản lý ngoại hối.

Tiện ích

  • Lãi suất hấp dẫn, thủ tục mở sổ đơn giản, nhanh chóng
  • Gửi và rút vốn tại bất kỳ điểm giao dịch nào của Nam Á Bank trên toàn quốc.
  • Cầm cố để vay vốn hoặc bảo lãnh cho người thứ ba vay vốn tại Nam Á Bank.
  • Xác nhận khả năng tài chính cho bạn hoặc thân nhân đi học tập, du lịch… ở nước ngoài.
  • Được ủy quyền sử dụng sổ tiết kiệm.
  • Dễ dàng kiểm tra số dư với dịch vụ Internet Banking.

Đặc tính

  • Loại tiền gửi VND, USD, EUR, AUD
  • Kỳ hạn gửi linh hoạt: không kỳ hạn, kỳ hạn tuần, 1-36 tháng
  • Số dư tối thiểu mở sổ chỉ với:
    • Không kỳ hạn: 100.000 VND/10 đơn vị ngoại tệ
    • Có kỳ hạn: 1.000.000 VND/100 đơn vị ngoại tệ
  • Tái tục sổ tiết kiệm: trả lãi không kỳ hạn, trả lãi định kỳ (hàng tháng, hàng quý, 06 tháng/lần), trả lãi cuối kỳ.
  • Tái tục sổ tiết kiệm: Đến ngày đáo hạn, nếu KH không đến tất toán sổ tiết kiệm và không có yêu cầu nào khác, lãi sẽ được nhập vào vốn gốc và tái tục thêm một kỳ hạn mới tương đương kỳ hạn cũ hoặc Lãi được chuyển vào tài khoản thanh toán của KH/ tài khoản KH chỉ định và vốn gốc tái tục thêm một kỳ hạn mới tương đương kỳ hạn cũ.
  • Gửi thêm: KH được nộp thêm tiền không giới hạn số tiền vào ngày mở sổ/ ngày đáo hạn sổ tiết kiệm (nếu ngày đáo hạn là ngày làm việc) mà không phải tất toán sổ cũ và mở lại STK mới (Áp dụng cho sổ tiết kiệm trả lãi cuối kỳ).

Thủ tục gửi tiết kiệm

  • Điền thông tin vào Phiếu lưu (theo mẫu)
  • Người Việt Nam: CMND/Hộ chiếu/ Thẻ căn cước công dân (Bản chính hoặc Bản sao có công chứng)
  • Người nước ngoài: Hộ chiếu, Thẻ thường trú/Thẻ tạm trú, Thị thực nhập cảnh còn hiệu lực (Bản chính).

Các gói sản phẩm tiết kiệm khác tại Nam Á Bank

Ngoài ra, Nam Á Bank còn có rất nhiều gói tiết kiệm khác. Ví dụ như:

  • Tiết Kiệm Trực Tuyến
  • Tiết kiệm lợi ích nhân đôi
  • Tiết kiệm Rút Vốn Linh Hoạt
  • Tiết kiệm Hưng Thịnh
  • Tiết kiệm Yêu Thương Cho Con
  • Tiết kiệm tích lũy
  • Tiết kiệm trả lãi ngay

Chi tiết xem thêm tại https://namabank.com.vn/tiet-kiem

Liên hệ Nam Á Bank

Nếu có thắc mắc hoặc cần được hướng dẫn thêm, Quý khách vui lòng liên hệ: Các điểm giao dịch của Nam Á Bank trên toàn quốc. Hoặc Hotline: 19006679